XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

封建 đọc là fēng jiàn, nghĩa là chế độ phong kiến; phong kiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

封建

[fēng jiàn] [封 建]

chế độ phong kiến; phong kiến

思想守旧落后,或指封建制度特征。

我们应当打破传统的封建思想,树立平等的观念。

wǒ men yīng dāng dǎ pò chuán tǒng de fēng jiàn sī xiǎng, shù lì píng děng de guān niàn.

Chúng ta nên xóa bỏ tư tưởng phong kiến truyền thống, xây dựng quan niệm bình đẳng.

phân phong lập quốc (thời cổ đại)

古代帝王分封土地给宗室或功臣建立诸侯国。

周王封建诸侯以巩固王室统治。

zhōu wáng fēng jiàn zhū hóu yǐ gǒng gù wáng shì tǒng zhì.

Chu Vương phong đất lập chư hầu để củng cố sự cai trị của hoàng thất.

确实如此。不过若脱离封建礼教的历史语境,批判容易流于片面。

què shí rú cǐ. bú guò ruò tuō lí fēng jiàn lǐ jiào de lì shǐ yǔ jìng, pī pàn róng yì liú yú piàn miàn.

Đúng là như vậy. Nhưng nếu tách rời bối cảnh lịch sử lễ giáo phong kiến, phê bình rất dễ trở nên phiến diện.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

但我认为十二钗的反抗意识,已经突破了当时封建宗法制度的规训。

dàn wǒ rèn wéi shí èr chāi de fǎn kàng yì shí, yǐ jīng tū pò le dāng shí fēng jiàn zōng fǎ zhì dù de guī xùn.

Nhưng mình cho rằng ý thức phản kháng của nhóm Thập Nhị Thoa đã vượt qua khuôn phép của chế độ tông pháp phong kiến thời bấy giờ.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

他终于摆脱了封建家庭的束缚。

tā zhōng yú bǎi tuō le fēng jiàn jiā tíng de shù fù.

Cuối cùng anh ấy cũng thoát khỏi sự trói buộc của gia đình phong kiến.

Hỏi đáp về từ 封建

封建 nghĩa là gì?

封建 (fēng jiàn) nghĩa là chế độ phong kiến; phong kiến. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 封建 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 封, 建 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 封建?

Thường gặp: 半封建 (bàn fēng jiàn) – bán phong kiến; 封建主 (fēng jiàn zhǔ) – người cai trị phong kiến; 封建主义 (fēng jiàn zhǔ yì) – chủ nghĩa phong kiến; 封建制度 (fēng jiàn zhì dù) – chủ nghĩa phong kiến; 封建思想 (fēng jiàn sī xiǎng) – tư tưởng phong kiến; 封建时代 (fēng jiàn shí dài) – thời đại phong kiến.