XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

封建时代 đọc là fēng jiàn shí dài, nghĩa là thời đại phong kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

封建时代

[fēng jiàn shí dài] [封 建 时 代]

thời đại phong kiến

这种感受很正常。贾府的败落与黛玉之死,不啻为一个封建时代终结的缩影。

zhè zhǒng gǎn shòu hěn zhèng cháng. jiǎ fǔ de bài luò yǔ dài yù zhī sǐ, bú chì wèi yí gè fēng jiàn shí dài zhōng jié de suō yǐng.

Cảm giác này rất bình thường. Sự sụp đổ của Giả phủ và cái chết của Đại Ngọc chẳng khác nào hình ảnh thu nhỏ cho sự kết thúc của một thời đại phong kiến.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

Hỏi đáp về từ 封建时代

封建时代 nghĩa là gì?

封建时代 (fēng jiàn shí dài) nghĩa là thời đại phong kiến.

Cách viết 封建时代 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 封, 建, 时, 代 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.