XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 封 đọc là fēng, nghĩa là phong tước; ban tặng. Thuộc bộ Thốn 寸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

封

[fēng]

phong tước; ban tặng; phong làm

帝王授予爵位、称号或土地

国王封他为王。

guó wáng fēng tā wèi wáng.

Nhà vua phong ông ấy làm vương.

bức (lượng từ cho thư)

用于计算信件等

我给妈妈写了一封信。

wǒ gěi mā ma xiě le yì fēng xìn.

Tôi viết cho mẹ một bức thư.

đóng kín; niêm phong; phong tỏa

使封闭,阻止开启或通行

请把信封的口封好。

qǐng bǎ xìn fēng de kǒu fēng hǎo.

Hãy dán kín miệng phong bì.

你觉得这封信谁来写比较合适?

nǐ jué de zhè fēng xìn shuí lái xiě bǐ jiào hé shì?

Bạn cảm thấy bức thư này ai đến viết thì phù hợp hơn?

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

他写了一封信寄给亲爱的父母。

tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.

Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.

是的,您能帮我写这封信吗?

shì de, nín néng bāng wǒ xiě zhè fēng xìn ma?

Vâng ạ, thầy có thể giúp em viết bức thư này không?

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

Hỏi đáp về chữ 封

封 nghĩa là gì?

封 (fēng) nghĩa là phong tước; ban tặng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 封 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 封 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 封 thuộc bộ Thốn (寸).

Chữ 封 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 信封 (xìn fēng) – phong bì; 封闭 (fēng bì) – đóng kín; 封建 (fēng jiàn) – chế độ phong kiến; 封锁 (fēng suǒ) – phong tỏa; 封面 (fēng miàn) – bìa (của ấn phẩm); 封顶 (fēng dǐng) – cất nóc.