XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密封 đọc là mì fēng, nghĩa là niêm phong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

密封

[mì fēng] [密 封]

niêm phong

严密盖住或封住,使不通气。

贵重试剂用后必须密封保存,防止挥发变质。

guì zhòng shì jì yòng hòu bì xū mì fēng bǎo cún, fáng zhǐ huī fā biàn zhì.

Hóa chất thí nghiệm đắt tiền sau khi dùng phải niêm phong bảo quản, phòng ngừa bay hơi biến chất.

kín, đậy kín (trạng thái)

处于严密封闭状态的。

这是一个密封的容器,水漏不出来。

zhè shì yí gè mì fēng de róng qì, shuǐ lòu bù chū lái.

Đây là một bình chứa kín, nước không thể rò rỉ ra ngoài.

这样的话经济压力小多了。不过我注意到窗户密封性不太好,能否在我入住之前完成修缮?

zhè yàng de huà jīng jì yā lì xiǎo duō le. bú guò wǒ zhù yì dào chuāng hù mì fēng xìng bú tài hǎo, néng fǒu zài wǒ rù zhù zhī qián wán chéng xiū shàn?

Như vậy thì áp lực kinh tế nhẹ hơn nhiều. Nhưng em nhận thấy độ kín của cửa sổ không được tốt, liệu có thể hoàn thành sửa chữa trước khi em vào ở không ạ?

Trong bài: Thương lượng giá thuê nhà

这种药品需要在常温下密封保存。

zhè zhǒng yào pǐn xū yào zài cháng wēn xià mì fēng bǎo cún.

Loại thuốc này cần được bảo quản kín ở nhiệt độ phòng.

这个铁皮罐头密封得太紧,很难打开。

zhè ge tiě pí guàn tóu mì fēng de tài jǐn, hěn nán dǎ kāi.

Hộp thiếc này bị đóng kín quá chặt, rất khó mở.

Hỏi đáp về từ 密封

密封 nghĩa là gì?

密封 (mì fēng) nghĩa là niêm phong. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 密封 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 封 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 密封?

Thường gặp: 密封胶 (mì fēng jiāo) – keo niêm phong; 密封舱 (mì fēng cāng) – khoang kín; 密封辐射源 (mì fēng fú shè yuán) – nguồn phóng xạ kín.