XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密不可分 đọc là mì bù kě fēn, nghĩa là gắn bó không thể tách rời; không thể tách rời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

密不可分

[mì bù kě fēn] [密 BẤT 可 分]

gắn bó không thể tách rời; không thể tách rời

关系非常紧密,无法分开。

语言学习与文化理解密不可分,绝不能割裂对待。

yǔ yán xué xí yǔ wén huà lǐ jiě mì bù kě fēn, jué bù néng gē liè duì dài.

Học ngôn ngữ và hiểu biết văn hóa gắn bó không thể tách rời, tuyệt đối không thể xem xét riêng rẽ.

语言同思维有着密不可分的深层内在联系。

yǔ yán tóng sī wéi yǒu zhe mì bù kě fēn de shēn céng nèi zài lián xì.

Ngôn ngữ và tư duy có mối liên hệ nội tại sâu sắc không thể tách rời.

Hỏi đáp về từ 密不可分

密不可分 nghĩa là gì?

密不可分 (mì bù kě fēn) nghĩa là gắn bó không thể tách rời; không thể tách rời. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 密不可分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 不, 可, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.