XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密封胶 đọc là mì fēng jiāo, nghĩa là keo niêm phong; chất kết dính niêm phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 密封胶

密封胶 nghĩa là gì?

密封胶 (mì fēng jiāo) nghĩa là keo niêm phong; chất kết dính niêm phong.

Cách viết 密封胶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 封, 胶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.