XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密度 đọc là mì dù, nghĩa là mật độ; độ dày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

密度

[mì dù] [密 度]

mật độ; độ dày

单位体积内物质的质量或事物分布疏密程度

大城市中心区域人口密度过大,给交通带来巨大压力。

dà chéng shì zhōng xīn qū yù rén kǒu mì dù guò dà, gěi jiāo tōng dài lái jù dà yā lì.

Mật độ dân số khu vực trung tâm thành phố lớn quá cao, gây áp lực khổng lồ cho giao thông.

我建议在公共建筑上提高屋顶花园密度。

wǒ jiàn yì zài gōng gòng jiàn zhù shàng tí gāo wū dǐng huā yuán mì dù.

Tôi đề xuất tăng mật độ vườn trên mái tại các tòa nhà công cộng.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

铅是一种具有毒性且密度很大的金属。

qiān shì yì zhǒng jù yǒu dú xìng qiě mì dù hěn dà de jīn shǔ.

Chì là một loại kim loại có độc tính và mật độ rất lớn.

嗯,看到了。商业星座的密度提升得太快了。

èn, kàn dào le. shāng yè xīng zuò de mì dù tí shēng de tài kuài le.

Ừ, mình thấy rồi. Mật độ của các chùm vệ tinh thương mại tăng quá nhanh.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

Hỏi đáp về từ 密度

密度 nghĩa là gì?

密度 (mì dù) nghĩa là mật độ; độ dày. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 密度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 密度?

Thường gặp: 密度波 (mì dù bō) – sóng mật độ; 密度计 (mì dù jì) – máy đo mật độ; 高密度 (gāo mì dù) – mật độ cao; 人口密度 (rén kǒu mì dù) – mật độ dân số; 相对密度 (xiāng duì mì dù) – tỷ trọng tương đối; 精子密度 (jīng zǐ mì dù) – mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng.