精子密度
[jīng zǐ mì dù] [精 子 密 度]
mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng
精子密度 đọc là jīng zǐ mì dù, nghĩa là mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng zǐ mì dù] [精 子 密 度]
mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng
精子密度 (jīng zǐ mì dù) nghĩa là mật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng.
Viết lần lượt từng chữ 精, 子, 密, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.