中密度纤维板
[zhōng mì dù xiān wéi bǎn] [TRUNG 密 度 纤 维 板]
ván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纤板 (zhōng xiān bǎn)
中密度纤维板 đọc là zhōng mì dù xiān wéi bǎn, nghĩa là ván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纤板 (zhōng xiān bǎn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng mì dù xiān wéi bǎn] [TRUNG 密 度 纤 维 板]
ván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纤板 (zhōng xiān bǎn)
中密度纤维板 (zhōng mì dù xiān wéi bǎn) nghĩa là ván sợi mật độ trung bình (MDF); viết tắt thành 中纤板 (zhōng xiān bǎn).
Viết lần lượt từng chữ 中, 密, 度, 纤, 维, 板 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.