XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稀薄 đọc là xī bó, nghĩa là mỏng; loãng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

稀薄

[xī bó] [稀 薄]

mỏng; loãng

在高原生活需要适应稀薄的空气。

zài gāo yuán shēng huó xū yào shì yìng xī bó de kōng qì.

Sống ở cao nguyên cần thích nghi với không khí loãng.

高原地区空气稀薄,需要携带氧气瓶。

gāo yuán dì qū kōng qì xī bó, xū yào xié dài yǎng qì píng.

Vùng cao nguyên không khí loãng, cần mang theo bình oxy.

高原地区空气稀薄,植被也十分稀少。

gāo yuán dì qū kōng qì xī bó, zhí bèi yě shí fēn xī shǎo.

Vùng cao nguyên không khí loãng, thảm thực vật cũng rất thưa thớt.

Hỏi đáp về từ 稀薄

稀薄 nghĩa là gì?

稀薄 (xī bó) nghĩa là mỏng; loãng.

Cách viết 稀薄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稀, 薄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.