枘
[ruì]
mộng; tay cầm dụng cụ; nêm
Chữ 枘 đọc là ruì, nghĩa là mộng; tay cầm dụng cụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ruì]
mộng; tay cầm dụng cụ; nêm
枘 (ruì) nghĩa là mộng; tay cầm dụng cụ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 枘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凿枘 (záo ruì) – khít như mộng và lỗ mộng; 枘凿 (ruì záo) – không tương thích (viết tắt của 方枘圆凿 (fāng ruì yuán záo)); 方枘圆凿 (fāng ruì yuán záo) – đưa chốt vuông vào lỗ tròn.