XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

枘凿 đọc là ruì záo, nghĩa là không tương thích (viết tắt của 方枘圆凿 (fāng ruì yuán záo)); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và lỗ mộng"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

枘凿

[ruì záo] [枘 凿]

không tương thích (viết tắt của 方枘圆凿 (fāng ruì yuán záo)); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và lỗ mộng")

Hỏi đáp về từ 枘凿

枘凿 nghĩa là gì?

枘凿 (ruì záo) nghĩa là không tương thích (viết tắt của 方枘圆凿 (fāng ruì yuán záo)); (văn học) tương thích (nghĩa đen "mộng và lỗ mộng").

Cách viết 枘凿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 枘, 凿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.