XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 髀 đọc là bì, nghĩa là mông; đùi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 髀

髀 nghĩa là gì?

髀 (bì) nghĩa là mông; đùi.

Cách viết chữ 髀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 髀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 髀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拊髀 (fǔ bì) – đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng; 搏髀 (bó bì) – đánh nhịp bằng cách vỗ đùi; 周髀算经 (zhōu bì suàn jīng) – Châu Bị Toán Kinh, hay Chou Pei Suan Ching, một trong những văn bản….