髀
[bì]
mông; đùi
Chữ 髀 đọc là bì, nghĩa là mông; đùi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bì]
mông; đùi
髀 (bì) nghĩa là mông; đùi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 髀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 拊髀 (fǔ bì) – đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng; 搏髀 (bó bì) – đánh nhịp bằng cách vỗ đùi; 周髀算经 (zhōu bì suàn jīng) – Châu Bị Toán Kinh, hay Chou Pei Suan Ching, một trong những văn bản….