Chữ 腚 đọc là dìng, nghĩa là mông; đít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
腚
[dìng]
mông; đít
Hỏi đáp về chữ 腚
腚 nghĩa là gì?
腚 (dìng) nghĩa là mông; đít.
Cách viết chữ 腚 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 腚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 腚 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 擦腚纸 (cā dìng zhǐ) – giấy vệ sinh; 光腚肿菊 (guāng dìng zhǒng jú) – (tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 广电总局 (guǎng diàn zǒng jú)….