XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蹄 đọc là tí, nghĩa là móng; chân giò lợn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 蹄

蹄 nghĩa là gì?

蹄 (tí) nghĩa là móng; chân giò lợn.

Cách viết chữ 蹄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蹄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 蹄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 偶蹄 (ǒu tí) – động vật móng guốc chẵn (động vật học); 猪蹄 (zhū tí) – chân giò heo; 蹄印 (tí yìn) – dấu móng; 蹄子 (tí zi) – móng guốc; 铁蹄 (tiě tí) – móng sắt (của kẻ áp bức); 马蹄 (mǎ tí) – móng ngựa.