XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铁蹄 đọc là tiě tí, nghĩa là móng sắt (của kẻ áp bức). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 铁蹄

铁蹄 nghĩa là gì?

铁蹄 (tiě tí) nghĩa là móng sắt (của kẻ áp bức).

Cách viết 铁蹄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铁, 蹄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.