XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口蹄疫 đọc là kǒu tí yì, nghĩa là bệnh lở mồm long móng (FMD); sốt miệng lở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 口蹄疫

口蹄疫 nghĩa là gì?

口蹄疫 (kǒu tí yì) nghĩa là bệnh lở mồm long móng (FMD); sốt miệng lở.

Cách viết 口蹄疫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 蹄, 疫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.