偶蹄 đọc là ǒu tí, nghĩa là động vật móng guốc chẵn (động vật học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 偶蹄
偶蹄 nghĩa là gì?
偶蹄 (ǒu tí) nghĩa là động vật móng guốc chẵn (động vật học).
Cách viết 偶蹄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 偶, 蹄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 偶蹄?
Thường gặp: 偶蹄目 (ǒu tí mù) – Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.); 偶蹄类 (ǒu tí lèi) – Artiodactyla (động vật móng guốc chẵn, như lợn, bò, hươu cao cổ, v.v.).