XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马蹄 đọc là mǎ tí, nghĩa là móng ngựa; đinh ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 马蹄

马蹄 nghĩa là gì?

马蹄 (mǎ tí) nghĩa là móng ngựa; đinh ngựa.

Cách viết 马蹄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 蹄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 马蹄?

Thường gặp: 马蹄形 (mǎ tí xíng) – hình móng ngựa; 马蹄莲 (mǎ tí lián) – hoa rum; 马蹄蟹 (mǎ tí xiè) – cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus); 马蹄铁 (mǎ tí tiě) – móng ngựa; 马蹄星云 (mǎ tí xīng yún) – Tinh vân Omega hoặc Tinh vân Móng Ngựa M17.