XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

马后炮 đọc là mǎ hòu pào, nghĩa là nói vuốt đuôi; đưa ý kiến khi sự việc đã rồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

马后炮【馬後砲】

[mǎ hòu pào] [马 后 炮]

nói vuốt đuôi; đưa ý kiến khi sự việc đã rồi

事情发生后才提出建议或采取行动。

事情已经彻底失败了,你现在才提建议纯属放马后炮。

shì qíng yǐ jīng chè dǐ shī bài le, nǐ xiàn zài cái tí jiàn yì chún shǔ fàng mǎ hòu pào.

Chuyện đã thất bại hoàn toàn rồi, giờ anh mới đưa ý kiến thì đúng là vuốt đuôi.

Lời nói vuốt đuôi, ý kiến muộn màng

指事后才提出的建议或行动

我不听你的马后炮,请拿出实际方案。

wǒ bù tīng nǐ de mǎ hòu pào, qǐng ná chū shí jì fāng àn.

Tôi không nghe lời nói vuốt đuôi của anh, hãy đưa ra phương án thực tế đi.

Hỏi đáp về từ 马后炮

马后炮 nghĩa là gì?

马后炮 (mǎ hòu pào) nghĩa là nói vuốt đuôi; đưa ý kiến khi sự việc đã rồi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 马后炮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 马, 后, 炮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 马后炮?

Thường gặp: 放马后炮 (fàng mǎ hòu pào) – nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ).