XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放马后炮 đọc là fàng mǎ hòu pào, nghĩa là nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放马后炮

[fàng mǎ hòu pào] [放 马 后 炮]

nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả

与其事后放马后炮,不如在项目启动前做好规划。

yǔ qí shì hòu fàng mǎ hòu pào, bù rú zài xiàng mù qǐ dòng qián zuò hǎo guī huà.

Thay vì sau khi sự việc đã rồi mới nói vuốt đuôi, chi bằng hãy lập kế hoạch kỹ trước khi khởi động dự án.

事情已经彻底失败了,你现在才提建议纯属放马后炮。

shì qíng yǐ jīng chè dǐ shī bài le, nǐ xiàn zài cái tí jiàn yì chún shǔ fàng mǎ hòu pào.

Chuyện đã thất bại hoàn toàn rồi, giờ anh mới đưa ý kiến thì đúng là vuốt đuôi.

Hỏi đáp về từ 放马后炮

放马后炮 nghĩa là gì?

放马后炮 (fàng mǎ hòu pào) nghĩa là nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả.

Cách viết 放马后炮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 马, 后, 炮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.