马蹄蟹 đọc là mǎ tí xiè, nghĩa là cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 马蹄蟹
马蹄蟹 nghĩa là gì?
马蹄蟹 (mǎ tí xiè) nghĩa là cua móng ngựa (Tachypleus tridentatus).
Cách viết 马蹄蟹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 马, 蹄, 蟹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.