马蹄莲 đọc là mǎ tí lián, nghĩa là hoa rum; hoa rum ly. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 马蹄莲
马蹄莲 nghĩa là gì?
马蹄莲 (mǎ tí lián) nghĩa là hoa rum; hoa rum ly.
Cách viết 马蹄莲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 马, 蹄, 莲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.