马屁 đọc là mǎ pì, nghĩa là mông ngựa; nịnh nọt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 马屁
马屁 nghĩa là gì?
马屁 (mǎ pì) nghĩa là mông ngựa; nịnh nọt.
Cách viết 马屁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 马, 屁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 马屁?
Thường gặp: 拍马屁 (pāi mǎ pì) – nịnh bợ; 马屁精 (mǎ pì jīng) – kẻ nịnh hót.