臀
[tún]
mông; mông đít
Chữ 臀 đọc là tún, nghĩa là mông; mông đít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tún]
mông; mông đít
臀 (tún) nghĩa là mông; mông đít.
Viết lần lượt từng nét của chữ 臀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 窟臀 (kū tún) – mông (tiếng địa phương); 笞臀 (chī tún) – đánh roi vào mông; 臀位 (tún wèi) – ngôi mông (sản khoa); 臀围 (tún wéi) – số đo vòng hông; 臀尖 (tún jiān) – thịt mông heo; 臀推 (tún tuī) – mát-xa bằng mông.