XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 臀 đọc là tún, nghĩa là mông; mông đít. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 臀

臀 nghĩa là gì?

臀 (tún) nghĩa là mông; mông đít.

Cách viết chữ 臀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 臀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 臀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 窟臀 (kū tún) – mông (tiếng địa phương); 笞臀 (chī tún) – đánh roi vào mông; 臀位 (tún wèi) – ngôi mông (sản khoa); 臀围 (tún wéi) – số đo vòng hông; 臀尖 (tún jiān) – thịt mông heo; 臀推 (tún tuī) – mát-xa bằng mông.