方枘圆凿
[fāng ruì yuán záo] [方 枘 圆 凿]
đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
方枘圆凿 đọc là fāng ruì yuán záo, nghĩa là đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fāng ruì yuán záo] [方 枘 圆 凿]
đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
方枘圆凿 (fāng ruì yuán záo) nghĩa là đưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 方, 枘, 圆, 凿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.