XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经度 đọc là jīng dù, nghĩa là kinh độ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

经度【經度】

[jīng dù] [经 度]

kinh độ

地球表面东西位置的地理坐标

地理学家利用经度和纬度在地图上精确定位具体坐标。

dì lǐ xué jiā lì yòng jīng dù hé wěi dù zài dì tú shàng jīng què dìng wèi jù tǐ zuò biāo.

Các nhà địa lý sử dụng kinh độ và vĩ độ để định vị chính xác tọa độ cụ thể trên bản đồ.

Hỏi đáp về từ 经度

经度 nghĩa là gì?

经度 (jīng dù) nghĩa là kinh độ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 经度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.