XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

纬度 đọc là wěi dù, nghĩa là vĩ độ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

纬度【緯度】

[wěi dù] [纬 度]

vĩ độ

地球表面某点随纬线距赤道的角距离。

不同纬度的地区气候差异很大,靠近赤道的地方全年高温多雨。

bù tóng wěi dù de dì qū qì hòu chā yì hěn dà, kào jìn chì dào de dì fāng quán nián gāo wēn duō yǔ.

Khí hậu ở các khu vực có vĩ độ khác nhau rất khác biệt, những nơi gần xích đạo thì nóng và mưa nhiều quanh năm.

地理学家利用经度和纬度在地图上精确定位具体坐标。

dì lǐ xué jiā lì yòng jīng dù hé wěi dù zài dì tú shàng jīng què dìng wèi jù tǐ zuò biāo.

Các nhà địa lý sử dụng kinh độ và vĩ độ để định vị chính xác tọa độ cụ thể trên bản đồ.

Hỏi đáp về từ 纬度

纬度 nghĩa là gì?

纬度 (wěi dù) nghĩa là vĩ độ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 纬度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 纬, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 纬度?

Thường gặp: 高纬度 (gāo wěi dù) – vĩ độ cao (tức gần cực); 地心纬度 (dì xīn wěi dù) – vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ…; 地理纬度 (dì lǐ wěi dù) – vĩ độ địa lý (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và pháp tuyến của e….