XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地心纬度 đọc là dì xīn wěi dù, nghĩa là vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地心纬度

[dì xīn wěi dù] [地 心 纬 度]

vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất)

Hỏi đáp về từ 地心纬度

地心纬度 nghĩa là gì?

地心纬度 (dì xīn wěi dù) nghĩa là vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất).

Cách viết 地心纬度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 心, 纬, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.