XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 纬 đọc là wěi, nghĩa là vĩ độ; sợi ngang (trong dệt). Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

纬

[wěi]

vĩ độ; sợi ngang (trong dệt); sợi ngang

纺织工人熟练地交织着经纬线。

fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.

Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.

这块布料的经纬编织得非常紧密。

zhè kuài bù liào de jīng wěi biān zhī de fēi cháng jǐn mì.

Các sợi dọc và sợi ngang của mảnh vải này được dệt rất chặt chẽ.

地球仪上标有清晰的经纬网。

dì qiú yí shàng biāo yǒu qīng xī de jīng wěi wǎng.

Trên quả địa cầu có đánh dấu lưới kinh vĩ rõ ràng.

Hỏi đáp về chữ 纬

纬 nghĩa là gì?

纬 (wěi) nghĩa là vĩ độ; sợi ngang (trong dệt).

Cách viết chữ 纬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 纬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 纬 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 纬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 经纬 (jīng wěi) – sợi dọc và sợi ngang; 纬度 (wěi dù) – vĩ độ; 北纬 (běi wěi) – vĩ độ bắc; 南纬 (nán wěi) – vĩ độ nam; 纬圈 (wěi quān) – vĩ tuyến; 纬纱 (wěi shā) – sợi ngang (trong dệt).