XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经纬 đọc là jīng wěi, nghĩa là sợi dọc và sợi ngang; kinh độ và vĩ độ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

经纬【經緯】

[jīng wěi] [经 纬]

1.sợi dọc và sợi ngang; kinh độ và vĩ độ; điểm chính yếu

织物的经线和纬线;经度和纬度。

这块布料的经纬编织得非常紧密。

zhè kuài bù liào de jīng wěi biān zhī de fēi cháng jǐn mì.

Các sợi dọc và sợi ngang của mảnh vải này được dệt rất chặt chẽ.

2.đầu đuôi; ngọn ngành; diễn biến sự việc

事情的本末、原委或经过。

调查人员详细询问了事件的经纬。

diào chá rén yuán xiáng xì xún wèn le shì jiàn de jīng wěi.

Nhân viên điều tra hỏi kỹ về ngọn ngành sự việc.

Hỏi đáp về từ 经纬

经纬 nghĩa là gì?

经纬 (jīng wěi) nghĩa là sợi dọc và sợi ngang; kinh độ và vĩ độ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 经纬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 纬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 经纬?

Thường gặp: 经纬仪 (jīng wěi yí) – máy kinh vĩ; 经纬线 (jīng wěi xiàn) – đường vĩ độ và kinh độ; 经纬密度 (jīng wěi mì dù) – (textiles) mật độ sợi vải.