XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经纬线 đọc là jīng wěi xiàn, nghĩa là đường vĩ độ và kinh độ; sợi dọc và sợi ngang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经纬线

[jīng wěi xiàn] [经 纬 线]

đường vĩ độ và kinh độ; sợi dọc và sợi ngang

纺织工人熟练地交织着经纬线。

fǎng zhī gōng rén shú liàn dì jiāo zhī zhe jīng wěi xiàn.

Công nhân dệt may thuần thục đan xen các sợi dọc và sợi ngang.

Hỏi đáp về từ 经纬线

经纬线 nghĩa là gì?

经纬线 (jīng wěi xiàn) nghĩa là đường vĩ độ và kinh độ; sợi dọc và sợi ngang.

Cách viết 经纬线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 纬, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.