稀疏 đọc là xī shū, nghĩa là thưa thớt; không thường xuyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 稀疏
稀疏 nghĩa là gì?
稀疏 (xī shū) nghĩa là thưa thớt; không thường xuyên.
Cách viết 稀疏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 稀, 疏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.