XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高密度 đọc là gāo mì dù, nghĩa là mật độ cao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高密度

[gāo mì dù] [高 密 度]

mật độ cao

明白了!普通沙袋万一挡不住连续渗水,就需要高密度的防渗沙袋。

míng bái le! pǔ tōng shā dài wàn yī dǎng bú zhù lián xù shèn shuǐ, jiù xū yào gāo mì dù de fáng shèn shā dài.

Em hiểu rồi! Bao cát thường vạn nhất không ngăn được nước thấm liên tục, thì cần bao cát chống thấm mật độ cao.

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

Hỏi đáp về từ 高密度

高密度 nghĩa là gì?

高密度 (gāo mì dù) nghĩa là mật độ cao.

Cách viết 高密度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 密, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.