封建主 đọc là fēng jiàn zhǔ, nghĩa là người cai trị phong kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 封建主
封建主 nghĩa là gì?
封建主 (fēng jiàn zhǔ) nghĩa là người cai trị phong kiến.
Cách viết 封建主 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 封, 建, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 封建主?
Thường gặp: 封建主义 (fēng jiàn zhǔ yì) – chủ nghĩa phong kiến.