XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高峰 đọc là gāo fēng, nghĩa là đỉnh; chóp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

高峰

[gāo fēng] [高 峰]

đỉnh; chóp; đỉnh cao

高峻山峰;发展最高点

每天早晚上下班高峰期,城市道路都会严重堵车。

měi tiān zǎo wǎn shàng xià bān gāo fēng qī, chéng shì dào lù dōu huì yán zhòng dǔ chē.

Mỗi ngày vào giờ cao điểm đi làm buổi sáng và tan ca buổi tối, đường phố trong thành phố đều tắc nghẽn nghiêm trọng.

公交车虽然快,但早高峰路上还是会堵。

gōng jiāo chē suī rán kuài, dàn zǎo gāo fēng lù shang hái shì huì dǔ.

Xe buýt tuy nhanh, nhưng giờ cao điểm buổi sáng trên đường vẫn sẽ bị tắc.

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

早高峰时这条主干道依然畅通。

zǎo gāo fēng shí zhè tiáo zhǔ gàn dào yī rán chàng tōng.

Giờ cao điểm buổi sáng tuyến đường chính này vẫn thông suốt.

早晚高峰太挤,而且雾霾天似乎也变多了。

zǎo wǎn gāo fēng tài jǐ, ér qiě wù mái tiān sì hū yě biàn duō le.

Cao điểm sáng tối quá đông đúc, hơn nữa ngày sương mù dường như cũng nhiều hơn.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về từ 高峰

高峰 nghĩa là gì?

高峰 (gāo fēng) nghĩa là đỉnh; chóp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 高峰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 峰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 高峰?

Thường gặp: 高峰期 (gāo fēng qī) – thời kỳ cao điểm; 非高峰 (fēi gāo fēng) – ngoài giờ cao điểm; 高峰会 (gāo fēng huì) – cuộc họp thượng đỉnh; 高峰会议 (gāo fēng huì yì) – hội nghị thượng đỉnh.