XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 峰 đọc là fēng, nghĩa là (núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

峰

[fēng]

(núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi; mức cao nhất

公交车虽然快,但早高峰路上还是会堵。

gōng jiāo chē suī rán kuài, dàn zǎo gāo fēng lù shang hái shì huì dǔ.

Xe buýt tuy nhanh, nhưng giờ cao điểm buổi sáng trên đường vẫn sẽ bị tắc.

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

这座山峰非常陡峭,很难攀登。

zhè zuò shān fēng fēi cháng dǒu qiào, hěn nán pān dēng.

Ngọn núi này rất dựng đứng, rất khó leo lên.

早晚高峰太挤,而且雾霾天似乎也变多了。

zǎo wǎn gāo fēng tài jǐ, ér qiě wù mái tiān sì hū yě biàn duō le.

Cao điểm sáng tối quá đông đúc, hơn nữa ngày sương mù dường như cũng nhiều hơn.

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

Hỏi đáp về chữ 峰

峰 nghĩa là gì?

峰 (fēng) nghĩa là (núi) đỉnh cao và nhọn; vẻ ngoài như núi.

Cách viết chữ 峰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 峰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 峰 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 峰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 山峰 (shān fēng) – đỉnh (núi); 峰会 (fēng huì) – hội nghị thượng đỉnh; 高峰 (gāo fēng) – đỉnh; 巅峰 (diān fēng) – đỉnh; 高峰期 (gāo fēng qī) – thời kỳ cao điểm; 峰回路转 (fēng huí lù zhuǎn) – đường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ).