XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

足智多谋 đọc là zú zhì duō móu, nghĩa là thông thái; nhiều mưu lược. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

足智多谋【足智多謀】

[zú zhì duō móu] [足 智 多 谋]

thông thái; nhiều mưu lược

智谋很多,善于谋划应变。

这位顾问足智多谋,总能化解突发的商业危机。

zhè wèi gù wèn zú zhì duō móu, zǒng néng huà jiě tū fā de shāng yè wēi jī.

Vị cố vấn này mưu trí lược giỏi, luôn có thể giải quyết các cuộc khủng hoảng kinh doanh đột xuất.

诸葛公足智多谋,深受后人推崇与爱戴。

zhū gě gōng zú zhì duō móu, shēn shòu hòu rén tuī chóng yǔ ài dài.

Chư Cát Công túc trí đa mưu, được người đời sau rất tôn kính và yêu mến.

Hỏi đáp về từ 足智多谋

足智多谋 nghĩa là gì?

足智多谋 (zú zhì duō móu) nghĩa là thông thái; nhiều mưu lược. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 足智多谋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 足, 智, 多, 谋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.