XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 谋 đọc là móu, nghĩa là lên kế hoạch; tìm kiếm. Thuộc bộ Ngôn 言. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谋

[móu]

lên kế hoạch; tìm kiếm; mưu đồ

我更想了解后者,毕竟人生不只是谋一份差事。

wǒ gèng xiǎng liǎo jiě hòu zhě, bì jìng rén shēng bù zhǐ shì móu yí fèn chāi shì.

Em muốn tìm hiểu điều sau hơn, dù sao đời người không chỉ là kiếm một công việc.

Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻

我们绝不能让他们的阴谋得逞。

wǒ men jué bù néng ràng tā men de yīn móu de chěng.

Chúng ta tuyệt đối không thể để âm mưu của họ đạt được.

好问题。当平台搞算法合谋与自我优待时,已经排除了公平竞争,这正是监管要解决的。

hǎo wèn tí. dāng píng tái gǎo suàn fǎ hé móu yǔ zì wǒ yōu dài shí, yǐ jīng pái chú le gōng píng jìng zhēng, zhè zhèng shì jiān guǎn yào jiě jué de.

Câu hỏi hay. Khi nền tảng thông đồng thuật toán và tự ưu đãi, họ đã loại bỏ cạnh tranh công bằng, đây chính là điều cơ quan quản lý phải xử lý.

Trong bài: Biện giải chế tài chống độc quyền nền tảng số

Hỏi đáp về chữ 谋

谋 nghĩa là gì?

谋 (móu) nghĩa là lên kế hoạch; tìm kiếm.

Cách viết chữ 谋 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 谋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 谋 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 谋 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 阴谋 (yīn móu) – âm mưu; 参谋 (cān móu) – sĩ quan tham mưu; 谋害 (móu hài) – âm mưu giết người; 谋求 (móu qiú) – tìm kiếm; 谋生 (móu shēng) – mưu sinh; 足智多谋 (zú zhì duō móu) – thông thái.