XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谋害 đọc là móu hài, nghĩa là âm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

谋害【謀害】

[móu hài] [谋 害]

âm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó

暗中策划杀害或陷害他人

警方正在调查这起谋害无辜市民的恶性案件。

jǐng fāng zhèng zài diào chá zhè qǐ móu hài wú gū shì mín de è xìng àn jiàn.

Cảnh sát đang điều tra vụ án nghiêm trọng âm mưu hãm hại người dân vô tội này.

Hỏi đáp về từ 谋害

谋害 nghĩa là gì?

谋害 (móu hài) nghĩa là âm mưu giết người; lên kế hoạch hãm hại tính mạng ai đó. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 谋害 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谋, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

谋害 (móu hài) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu