陷害
[xiàn hài] [陷 害]
gài bẫy; dàn cảnh; hãm hại
设计害人
他拿出确凿证据,证明自己遭到了对手陷害。
tā ná chū què záo zhèng jù, zhèng míng zì jǐ zāo dào le duì shǒu xiàn hài.Anh ấy đưa ra bằng chứng xác thực, chứng minh bản thân bị đối thủ gài bẫy hãm hại.
陷害 đọc là xiàn hài, nghĩa là gài bẫy; dàn cảnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàn hài] [陷 害]
gài bẫy; dàn cảnh; hãm hại
设计害人
他拿出确凿证据,证明自己遭到了对手陷害。
tā ná chū què záo zhèng jù, zhèng míng zì jǐ zāo dào le duì shǒu xiàn hài.Anh ấy đưa ra bằng chứng xác thực, chứng minh bản thân bị đối thủ gài bẫy hãm hại.
陷害 (xiàn hài) nghĩa là gài bẫy; dàn cảnh. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 陷, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 攀诬陷害 (pān wū xiàn hài) – buộc tội oan.