攀诬陷害
[pān wū xiàn hài] [攀 诬 陷 害]
buộc tội oan; sai lệch tư pháp
攀诬陷害 đọc là pān wū xiàn hài, nghĩa là buộc tội oan; sai lệch tư pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pān wū xiàn hài] [攀 诬 陷 害]
buộc tội oan; sai lệch tư pháp
攀诬陷害 (pān wū xiàn hài) nghĩa là buộc tội oan; sai lệch tư pháp.
Viết lần lượt từng chữ 攀, 诬, 陷, 害 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.