XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谋生 đọc là móu shēng, nghĩa là mưu sinh; làm việc để tự nuôi sống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

谋生【謀生】

[móu shēng] [谋 生]

mưu sinh; làm việc để tự nuôi sống; kiếm sống

寻求办法维持生活

他年轻时背井离乡,来到大城市靠打工谋生。

tā nián qīng shí bèi jǐng lí xiāng, lái dào dà chéng shì kào dǎ gōng móu shēng.

Hồi trẻ anh ấy rời quê hương, đến thành phố lớn làm thuê để mưu sinh.

战乱年代,外出谋生的他杳无音耗。

zhàn luàn nián dài, wài chū móu shēng de tā yǎo wú yīn hào.

Thời loạn lạc, người đi tha hương kiếm sống như ông bặt vô âm tín.

Hỏi đáp về từ 谋生

谋生 nghĩa là gì?

谋生 (móu shēng) nghĩa là mưu sinh; làm việc để tự nuôi sống. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 谋生 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谋, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.