XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运筹 đọc là yùn chóu, nghĩa là lên kế hoạch; hoạt động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 运筹

运筹 nghĩa là gì?

运筹 (yùn chóu) nghĩa là lên kế hoạch; hoạt động.

Cách viết 运筹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 筹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 运筹?

Thường gặp: 运筹学 (yùn chóu xué) – nghiên cứu tác nghiệp (OR); 运筹帷幄 (yùn chóu wéi wò) – nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ).