运筹
[yùn chóu] [运 筹]
lên kế hoạch; hoạt động; hậu cần
运筹 đọc là yùn chóu, nghĩa là lên kế hoạch; hoạt động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
运筹 (yùn chóu) nghĩa là lên kế hoạch; hoạt động.
Viết lần lượt từng chữ 运, 筹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 运筹学 (yùn chóu xué) – nghiên cứu tác nghiệp (OR); 运筹帷幄 (yùn chóu wéi wò) – nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ).