谋划 đọc là móu huà, nghĩa là lên kế hoạch; mưu đồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 谋划
谋划 nghĩa là gì?
谋划 (móu huà) nghĩa là lên kế hoạch; mưu đồ.
Cách viết 谋划 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 谋, 划 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 谋划?
Thường gặp: 出谋划策 (chū móu huà cè) – đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai).