XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出谋划策 đọc là chū móu huà cè, nghĩa là đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 出谋划策

出谋划策 nghĩa là gì?

出谋划策 (chū móu huà cè) nghĩa là đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai); đưa ra lời khuyên (thành ngữ).

Cách viết 出谋划策 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 谋, 划, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.