XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

企划 đọc là qǐ huà, nghĩa là lên kế hoạch; dàn ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

企划

[qǐ huà] [企 划]

lên kế hoạch; dàn ý; thiết kế

这份企划案的逻辑结构仍有一些欠缺。

zhè fèn qǐ huà àn de luó jí jié gòu réng yǒu yì xiē qiàn quē.

Cấu trúc logic của bản kế hoạch này vẫn còn vài điểm thiếu sót.

他一不小心把刚写好的商业企划案草稿删除了。

tā yí bù xiǎo xīn bǎ gāng xiě hǎo de shāng yè qǐ huà àn cǎo gǎo shān chú le.

Anh ấy sơ ý một chút đã xóa mất bản thảo kế hoạch kinh doanh vừa viết xong.

Hỏi đáp về từ 企划

企划 nghĩa là gì?

企划 (qǐ huà) nghĩa là lên kế hoạch; dàn ý.

Cách viết 企划 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 企, 划 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.