运筹帷幄
[yùn chóu wéi wò] [运 筹 帷 幄]
nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược
运筹帷幄 đọc là yùn chóu wéi wò, nghĩa là nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yùn chóu wéi wò] [运 筹 帷 幄]
nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược
运筹帷幄 (yùn chóu wéi wò) nghĩa là nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược.
Viết lần lượt từng chữ 运, 筹, 帷, 幄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.