XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 帷 đọc là wéi, nghĩa là rèm; bình phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

帷

[wéi]

rèm; bình phong

两年一度的体育盛会正式拉开帷幕。

liǎng nián yí dù de tǐ yù shèng huì zhèng shì lā kāi wéi mù.

Đại hội thể thao hai năm một lần đã chính thức khai mạc.

经过连续三天的紧张角逐,预赛终于落下帷幕。

jīng guò lián xù sān tiān de jǐn zhāng jué zhú, yù sài zhōng yú luò xià wéi mù.

Sau ba ngày tranh tài căng thẳng liên tiếp, vòng sơ khảo cuối cùng đã khép lại.

演出拉下帷幕时,剧场内观众的欢呼声经久不息。

yǎn chū lā xià wéi mù shí, jù chǎng nèi guān zhòng de huān hū shēng jīng jiǔ bù xī.

Khi buổi biểu diễn hạ màn, tiếng hoan hô của khán giả trong nhà hát vang dội kéo dài không dứt.

Hỏi đáp về chữ 帷

帷 nghĩa là gì?

帷 (wéi) nghĩa là rèm; bình phong.

Cách viết chữ 帷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 帷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 帷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帷幔 (wéi màn) – màn; 帷幕 (wéi mù) – rèm nặng; 窗帷 (chuāng wéi) – rèm cửa; 绣帷 (xiù wéi) – thảm thêu; 运筹帷幄 (yùn chóu wéi wò) – nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ).