Chữ 幄 đọc là wò, nghĩa là lều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
幄
[wò]
lều
Hỏi đáp về chữ 幄
幄 nghĩa là gì?
幄 (wò) nghĩa là lều.
Cách viết chữ 幄 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 幄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 幄 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 运筹帷幄 (yùn chóu wéi wò) – nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ).